Đánh giá xe Kia Morning 2018 giá bán ưu đãi và hình ảnh nội ngoại thất

Rate this post

Mẫu xe nhỏ giá rẻ của Hà Quốc luôn là con gà đẻ trứng vàng của hãng chủ quản Kia. Kia Morning đã trải qua 2 thế hệ và thế hệ Kia Morning thứ 3 vừa chính thức được giới thiệu tại Hàn Quốc. Dự kiến Kia Morning thế hệ mới sẽ lần lượt ra mắt tại các thị trường khác trong năm 2017 (tại các nước gọi là Kia Morning 2017) và về Việt nam trong năm 2018. Cho nên tại Việt nam có thể gọi là Kia Morning 2018. Vậy dòng xe này có những ưu nhược điểm gì, hãy cùng chúng tôi đánh giá xe Kia Morning 2018 ngay sau đây.

Tại triển lãm Geneva diễn ra hồi tháng 3/2017, Kia Morning 2018 (Picanto) đã được hãng xe Hàn trưng bày, công bố chi tiết thông số kỹ thuật và giá bán.

Kia Morning là mẫu xe cỡ nhỏ bán chạy tại nước ta chỉ sau Hyundai Grand i10. Theo báo cáo bán hàng của VAMA, trong tháng 10/2017, đã có 712 xe Kia Morning đến tay khách hàng và cộng dồn 10 tháng đã qua, mẫu xe này có doanh số là 6.688 xe. Doanh số trên của Morning đóng góp lớn nhất vào thành công chung của thương hiệu này tại Việt Nam. Nhờ đó, Kia Motor Việt Nam đang đặt kỳ vọng sẽ bán được 22.000 xe các loại trong năm 2017.

Về thiết kế đầu xe

Đánh giá xe Kia Morning 2018 về đầu xe, đầu xe Kia Morning được làm mới với cụm đèn pha Halogen tích hợp dải LED định vị ban ngày có tạo hình khá “dữ dằn”. Lưới tản nhiệt tái thiết kế dạng mũi hổ mở rộng và kéo dài, nối liền 2 cụm đèn pha ấn tượng. Đèn sương mù tròn có vị trí mới thấp hơn trước. Hai khe hút gió giả cũng được mở rộng hơn.

Kia Morning thế hệ thứ 3 có kích thước lớn hơn phiên bản cũ. Xe có chiều dài cơ sở x chiều dài tổng quát lần lượt là 2.400 x 3.595 mm, tương đương với việc trục cơ sở được gia tăng thêm 15 mm. Trong khi đó chiều cao xe giảm bớt xuống còn 1.485 mm và chiều rộng giữ nguyên ở mức 1.595 mm.

Về thiết kế đuôi xe

Thiết kế đuôi xe Kia Morning 2018 được làm mới với cụm đèn hậu LED chữ C to hơn, ống xả kép và cản sau tái thiết kế.

Nội thất

Về nội thất, có thể đánh giá Kia Morning 2018 như sau. Nội thất xe sở hữu nhiều trang bị như cửa gió điều hòa kép phía sau màn hình giải trí bắt mắt và gọn gàng hơn; vô lăng 3 chấu tích hợp nhiều phím chức năng đi kèm con lăn cuộc lên xuống; cụm đồng hồ tinh chỉnh; tùy chọn 5 màu ghế và tay vịn. Tuy nhiên, xe vẫn sử dụng các núm xoay điều khiển dàn lạnh ở mức căn bản. Điều này cũng dễ hiểu và khó có thể đòi hỏi nhiều hơn trên một mẫu đô thị hạng A.

  • Giá xe kia Morning 1.0 MT 2018 : 290.000.000 VNĐ
  • Giá xe Morning  1.25 EXMT 2018: 299.000.000 VNĐ
  • Giá xe Morning Si 1.25 MT 2018: 345.000.000 VNĐ
  • Giá xe Kia Morning Si 1.25 AT 2018: 379.000.000 VNĐ
  • Giá xe Kia Morning S 1.25 AT 2018: 390.000.000 VNĐ

Nội thất của Kia Morning thế hệ mới được bổ sung hàng loạt tiện ích hiện đại, thông minh như màn hình cảm ứng 7 inch tích hợp ứng dụng Apple CarPlay và Android Auto, bản đồ 3D và sạc điện thoại không dây. Bên cạnh đó, Morning 2018 còn có những trang bị mới lần đầu xuất hiện như điều hòa tự động 2 vùng độc lập, ga tự động cruise control, cảm biến áp suất lốp, camera lùi và cửa sổ trời.

Thông số kỹ thuật Kia Morning 2018 và ưu nhược điểm

KIA Morning SI AT

416 triệu

KIA Morning SI LX

365 triệu

KIA Morning SI MT

388 triệu

KIA Morning 1.25 S MT

382 triệu
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Hatchback
Dáng xe
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
1.25L
Dung tích động cơ
1.25L
Dung tích động cơ
1.25L
Dung tích động cơ
1.25L
Công suất cực đại
86.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
86.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
86.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
86.00 mã lực , tại 4000.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
120.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Hộp số
4.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Hộp số
5.00 cấp
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động đơn vùng
Điều hòa
Chỉnh tay đơn vùng
Điều hòa
Tự động vùng
Điều hòa
1 vùng
Số lượng túi khí
01 túi khí
Số lượng túi khí
01 túi khí
Số lượng túi khí
01 túi khí
Số lượng túi khí
2 túi khí