Đánh giá xe Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018: Ưu nhược điểm và giá bán

Rate this post

Sự hoàn hảo của Mazda không chỉ giới hạn ở công nghệ đỉnh cao mà còn đến từ sự sáng tạo không ngừng nghỉ. Qua những tiêu chuẩn khắt khe nhất của kĩ sư bậc thầy về chế tác thì Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 không chỉ đơn thuần là một sản phẩm công nghệ thông thường mà nó đã trở thành một kiệt tác cuốn hút được mọi ánh nhìn. Cùng đánh giá xe Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 để thấy rõ được điều này ngay sau đây.

Đánh giá xe Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018

Mazda CX 5 2018 được coi là mẫu xe luôn biết cách sáng tạo ra những thay đổi mang tính mới mẻ, hơi hướng trẻ trung song vẫn trung thành với phong cách thiết kế chung trải qua nhiều thế hệ khác nhau, giúp mang đến một cảm giác vừa mới lại vừa thân quen. Sở hữu nhiều trang bị thiết kế hiện đại, chiếc xe này chưa bao giờ làm các fan hâm mộ phải thất vọng với những trải nghiệm khi lái xe đầy phấn khích và thêm nhiều tính năng vô cùng hấp dẫn khác nữa. Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 thực sự rất đáng để sở hữu.

Phiên bản Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 được trang bị động cơ I4 2.0L mang đến công suất 153 mã lực và mô-men xoắn cực đại là 200Nm. Công suất này tuy rằng không quá cao tuy nhiên với động cơ dung tích 2.0L thì CX-5 2.0L 2WD 2018 mang đến một cảm giác khi lái khá nhẹ nhàng khi di chuyển trong thành phố, khu đông dân cư cũng như trên đường cao tốc. Cấu hình hộp số tự động có 6 cấp với chế độ sang số mang hơi hướng thể thao +/-. Trong khi đó phiên bản 2.5L AWD là cao cấp nhất khi được trang bị hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian vô cùng mạnh mẽ, giúp cho chiếc xe này có thể dễ dàng vượt qua được những địa hình hiểm trở.

Có rất nhiều điểm cộng mới trên thế hệ Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 mới này ở cả phần ngoại thất, nội thất, trang bị tiện nghi cũng như động cơ. Điểm thay đổi mà người dùng dễ nhận thấy nhất chính là xe sở hữu một vẻ ngoài vuông vắn và góc cạnh hơn nhiều, thiết kế này được lấy cảm hứng từ dòng CX-3 và người đàn anh CX-9. Mặt trước của Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 mới mở rộng thêm một chút so với phiên bản cũ và cột chữ A cũng đã được đẩy lùi về phía sau một khoảng vừa phải.

Mazda CX-5 2.0L FWD

879 triệu

Mazda CX-5 2.5L FWD

939 triệu

Mazda CX-5 2.0 AT 2WD

959 triệu

Mazda CX-5 2.5 AT 2WD

1,069 tỷ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Dáng xe
SUV 5 chỗ
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số chỗ ngồi
5
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Số cửa sổ
5.00
Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ Kiểu động cơ
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.50L
Dung tích động cơ
2.00L
Dung tích động cơ
2.50L
Công suất cực đại
153.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
188.00 mã lực , tại 5700.00 vòng/phút
Công suất cực đại
153.00 mã lực , tại 6000.00 vòng/phút
Công suất cực đại
185.00 mã lực , tại 5700.00 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
200.00 Nm , tại 4000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
251.00 Nm , tại 3250 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
200.00 Nm , tại 4.000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
250.00 Nm , tại 3.250 vòng/phút
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Hộp số
6.00 cấp
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động
Cầu trước
Kiểu dẫn động Kiểu dẫn động
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Mức tiêu hao nhiên liệu
0.00l/100km
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động hai vùng
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Điều hòa
Tự động 02 vùng
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí
Số lượng túi khí
06 túi khí

Với một thiết kế trẻ trung hiện đại thì Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 là mẫu xe rất phù hợp với các bạn trẻ nhất là với các gia đình vì sự rộng rãi vốn có và tiện dụng của một phiên bản Crossover cỡ nhỏ. Những đường nét khoẻ khoắn trên thân xe nhưng không kém phần tinh tế, mềm mại giúp Mazda CX-5 2.0L 2WD 2018 chinh phục được cả khách hàng nam giới và nữ giới.

BẢNG GIÁ XE MAZDA CX5 THÁNG 04/2018 (triệu)
Phiên bản xe CX5 2.0L 2WD CX5 2.5L 2WD CX5 2.5L AWD
Giá niêm yết 899 999 1019
Khuyến mại CALL CALL CALL
Giá xe CX5 lăn bánh tham khảo (triệu)
Hà Nội 1032 1144 1166
TPHCM 1005 1115 1137
Các tỉnh 996 1106 1128