Mẫu 01a- LĐTL: Bảng chấm công làm việc mới nhất 2018

Bạn cần một mẫu bảng chấm công đơn giản nhưng vẫn đảm bảo sự minh bạch, công bằng cho nhân viên dù là nghỉ phép, nghỉ lễ hay nghỉ không lương đều được chấm đầy đủ theo quy định. Chúng tôi xin giới thiệu mẫu 01a-LĐTL: bảng chấm công ban hành kèm theo Thông tư 200/2014/TT-BTC và Thông tư 133/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn về chế độ kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Bảng chấm công dùng để theo dõi ngày công thực tế làm việc, nghỉ việc, nghỉ hưởng BHXH, … để có căn cứ tính trả lương, bảo hiểm xã hội trả thay lương cho từng người và quản lý lao động trong đơn vị. Hiện nay, hầu như các công ty đều sử dụng bảng chấm công để tiện trong việc kiểm tra và tính lương cho nhân viên.

Bên cạnh tìm hiểu mẫu 01a – LĐTL: bảng chấm công thì các bạn cũng cần tìm hiểu về cách chấm công. Tùy thuộc vào điều kiện công tác và trình độ kế toán tại đơn vị để sử dụng 1 trong các phương pháp chấm công sau:

  – Chấm công ngày: Mỗi khi người lao động làm việc tại đơn vị hoặc làm việc khác như hội nghị, họp… thì mỗi ngày dùng một ký hiệu để chấm công cho ngày đó.

Cần chú ý 2 trường hợp:

 + Nếu trong ngày, người lao động làm 2 việc có thời gian khác nhau thì chấm công theo ký hiệu của công việc chiếm nhiều thời gian nhất.

 + Nếu trong ngày, người lao động làm 2 việc có thời gian bằng nhau thì chấm công theo ký hiệu của công việc diễn ra trước.

 – Chấm công theo giờ: Trong ngày người lao động làm bao nhiêu công việc thì chấm công theo các ký hiệu đã quy định và ghi số giờ công thực hiện công việc đó bên cạnh ký hiệu tương ứng.

 – Chấm công nghỉ bù: Nghỉ bù chỉ áp dụng trong trường hợp làm thêm giờ hưởng lương thời gian nhưng không thanh toán lương làm thêm, do đó khi người lao động nghỉ bù thì chấm “NB” và vẫn tính trả lương thời gian​.

Sau khi lựa chọn cách châm công, vào cuối tháng bạn sẽ sử dụng mẫu 01a – LĐTL: bảng chấm công để rà soát xem xét ngày nghỉ, ngày làm thêm giờ… Với những mẫu chấm công mà chúng tôi cung cấp, chắn chắn sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian, tăng năng suất lao động.

Mẫu bảng chấm công được ban hành kèm theo Thông tư 133/2016/TT-BTC

Đơn vị:………………………………

Địa chỉ:………………………………

Mẫu số 01a-LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng………….năm………….

STT Họ và tên Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ Ngày trong tháng Quy ra công
…  31  Số công hưởng lương sản phẩm Số công hưởng lương thời gian Số công nghỉ việc, ngừng việc hương 100% lương Số công nghỉ việc, ngừng việc hương …% lương Số công hưởng BHXH
A B C 2 3 31 32 33 34 35 36
                       
    Cộng:                    
    Ngày……tháng……năm…..
Người chấm công
(Ký, họ tên)
Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)
Người duyệt
(Ký, họ tên)

Ký hiệu chấm công:

– Lương sản phẩm: SP – Nghỉ phép: P
– Lương thời gian: + – Hội nghị, học tập: H
– Ốm, điều dưỡng: Ô – Nghỉ bù: NB
– Con ốm: – Nghỉ không lương: KL
– Thai sản TS – Ngừng việc N
– Tai nạn T – Lao động nghĩa vụ:

Mẫu bảng chấm công được ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC

Đơn vị:………………………………

Địa chỉ:………………………………

Mẫu số: 01a – LĐTL
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng………….năm………….

STT Họ và tên Ngạch bậc 
lương hoặc
cấp bậc
chức vụ
Ngày trong tháng Quy ra công
….. 31 Số công 
hưởng lương
sản phẩm
Số công
hưởng lương
thời gian
Số công 
nghỉ việc, 
ngừng việc hưởng
100% lương
Số công nghỉ 
việc, ngừng việc
hưởng ….% lương

Số công 
hưởng 
BHXH

A B C 1 2 3 ….. 31 32 33 34 35 36
     

 

                   
  Cộng                      
Người chấm công
(Ký, họ tên)
Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)
Ngày ….. tháng ….. năm…..
Người duyệt
(Ký, họ tên)

Ký hiệu chấm công:

– Lương SP:
– Lương thời gian:
– Ốm, điều dưỡng:
– Con ốm:
– Thai sản:
– Tai nạn:
SP
+
Ô

TS
T
– Nghỉ phép
– Hội nghị, học tập:
– Nghỉ bù
– Nghỉ không lương
– Ngừng việc
– Lao động nghĩa vụ
P
H
NB
KL
N

Mẫu bảng chấm công được ban hành kèm theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC:

Đơn vị:……………………..

Bộ phận:……………………

Mẫu số: 01a- LĐTL
(Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ- BTC
Ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CHẤM CÔNG

Tháng….năm….

STT Họ và tên Ngạch bậc lương hoặc cấp bậc chức vụ Ngày trong tháng Quy ra công
…  31  Số công hưởng lương sản phẩm Số công hưởng lương thời gian Số công nghỉ việc, ngừng việc hương 100% lương Số công nghỉ việc, ngừng việc hương …% lương Số công hưởng BHXH
A B C 2 3 31 32 33 34 35 36
                         
    Cộng                    
    Ngày……tháng……năm…..
Người chấm công
(Ký, họ tên)
Phụ trách bộ phận
(Ký, họ tên)
Người duyệt
(Ký, họ tên)

Ký hiệu chấm công:

– Lương sản phẩm: SP – Nghỉ phép: P
– Lương thời gian: + – Hội nghị, học tập: H
– Ốm, điều dưỡng: Ô – Nghỉ bù: NB
– Con ốm: – Nghỉ không lương: KL
– Thai sản TS – Ngừng việc N
– Tai nạn T – Lao động nghĩa vụ: