Mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ bộ giao thông vận tải cấp 2018

Mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ là mẫu tờ khai lệ phí trước bạ áp dụng đối với tài sản là máy bay, ô tô, xe máy, tàu, thuyền, súng săn, súng thể thao ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài Chính về hướng dẫn quản lý thuế.

Theo quy định tại Điều 19 Thông tư 156/2013/TT – BTC, hồ sơ khai lệ phí trước bạ nộp tại chi cục thuế địa phương nơi đăng ký quyền sở hữu. Theo quy định chung đối tượng chịu lệ phí trước bạ bao gồm: Nhà đất ; Phương tiện vận tải, gồm: phương tiện vận tải cơ giới đường bộ, phương tiện vận tải cơ giới đường thuỷ (sông, biển, đầm, hồ…), phương tiện  đánh bắt và vận chuyển thuỷ sản; Súng săn, súng thể thao.

Còn đối tượng nộp lệ phí trước bạ sử dụng mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ bao gồm: Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư số 59/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005, có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại mục 1 phần này, phải nộp lệ phí trước bạ trước khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền (trừ các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ). Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết, tham gia hoặc thoả thuận có quy định khác thì thực hiện theo quy định của điều ước quốc tế đó.

Bên cạnh mẫu số 02/LPTB: Tờ khai lệ phí trước bạ thì cần có các giấy tờ liên quan như: Giấy tờ xác minh tài sản có nguồn gốc hợp pháp. Hoá đơn mua tài sản hợp pháp; hoặc hoá đơn bán hàng tịch thu; hoặc quyết định chuyển giao, chuyển nhượng, thanh lý tài sản; hoặc giấy tờ chuyển giao tài sản được ký kết giữa bên giao tài sản và bên nhận tài sản có xác nhận của Công chứng nhà nước hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền (đối với trường hợp chuyển giao tài sản giữa các cá nhân, thể nhân không hoạt động sản xuất, kinh doanh). Giấy tờ chứng minh tài sản (hoặc chủ tài sản) thuộc đối tượng không phải nộp lệ phí trước bạ hoặc được miễn lệ phí trước bạ (nếu có).

Lưu ý thời hạn kê khai chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày làm giấy tờ chuyển giao tài sản giữa hai bên hoặc ngày ký xác nhận “hồ sơ tài sản hợp pháp” của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Mẫu số 02

(ban hành kèm theo Nghị định 140/2016/NĐ-CP) 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
 

TỜ KHAI LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Áp dụng đối với tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ (trừ nhà, đất))

[01] Kỳ tính thuế: □ Theo từng lần phát sinh

[02] Lần đầu: □          [03] Bổ sung lần thứ □

  1. PHẦN NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ KÊ KHAI:

[04] Tên người nộp thuế (Chủ sở hữu, sử dụng tài sản): ………………………………………………

[05] Mã số thuế (nếu có): …………………………………………………………………………………………

[06] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………..

[07] Quận/huyện: ……………………………………………… [08] Tỉnh/thành phố: …………………….

[09] Điện thoại: ……………………………….  [10] Fax: ……………… [11] Email: ……………………

[12] Đại lý thuế; hoặc Tổ chức, cá nhân được ủy quyền khai thay theo quy định của pháp luật (nếu có):   

[13] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………………………..

[14] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………………………..

[15] Quận/huyện: ………………………………………. [16] Tỉnh/Thành phố: …………………………..

[17] Điện thoại: ……………..  [18] Fax: ………………  [19] Email: …………………………………….

[20] Hợp đồng đại lý thuế, số: ……………………………. ngày …………………………………………..

  1. ĐẶC ĐIỂM TÀI SẢN:
  2. Loại tài sản (ví dụ: Ô tô, xe máy, tàu thuyền…): ……………………………………………………….
  3. Nhãn hiệu: ………………………………………………………………………………………………………….
  4. Số loại hoặc tên thương mại: …………………………………………………………………………………
  5. Nước sản xuất: ……………………………………………………………………………………………………
  6. Năm sản xuất: …………………………………………………………………………………………………….
  7. Thể tích làm việc: ………………………………………………………………………………………………..
  8. Trọng tải (hoặc công suất): ……………………………………………………………………………………
  9. Số người cho phép chở (kể cả lái xe): …………………………………………………………………….
  10. Công thức bánh xe: ……………………………………………………………………………………………..
  11. Chất lượng tài sản: …………………………………………………………………………………………….
  12. Số máy: ……………………………………………………………………………………………………………
  13. Số khung: …………………………………………………………………………………………………………
  14. Biển kiểm soát: ………………………………………………………………………………………………….
  15. Số đăng ký: ………………………………………………………………………………………………………
  16. Trị giá tài sản (đồng): …………………………………………………………………………………………

(Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………………  )

  1. NGUỒN GỐC TÀI SẢN:
  2. Tổ chức, cá nhân giao tài sản: ……………………………………………………………………………….
  3. Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………
  4. Thời điểm làm giấy tờ chuyển dịch tài sản: ………………………………………………………………

III. TÀI SẢN THUỘC DIỆN ĐƯỢC MIỄN LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (lý do):

……………………………………………………………………………………………………………………………..

  1. GIẤY TỜ CÓ LIÊN QUAN, GỒM:

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:

Chứng chỉ hành nghề số:

 

………, ngày ……. tháng …… năm ……
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Hoặc TCHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
ỦY QUYỀN KHAI THAY
Họ và tên:
 

 

  1. THÔNG BÁO NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho Cơ quan Thuế):
  2. Trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ (đồng):

(Viết bằng chữ: ……………………………………………………………………………………………………… )

  1. Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng): {Bằng trị giá tài sản tính lệ phí trước bạ nhân (x) mức thu lệ phí trước bạ (%). Mức thu lệ phí trước bạ được quy định chi tiết cho từng loại tài sản (ví dụ: Máy bay, tàu thủy, thuyền, ô tô, xe máy…)} ……
  2. (Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………….. )

Nộp theo chương ………………………………………….. tiểu mục ………………………………………….

  1. Địa điểm nộp: ……………………………………………………………………………………………………..
  2. Thời hạn nộp tiền chậm nhất là ngày… tháng … năm … Quá 30 ngày kể từ ngày ký thông báo của cơ quan thuế mà người nộp thuế chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật quản lý thuế.
  3. Miễn nộp lệ phí trước bạ (nếu có): Chủ tài sản thuộc diện được miễn nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại điểm ……. khoản …. Điều ….. Nghị định số … ngày … của Chính phủ:

……………………………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..  


CÁN BỘ KIỂM TRA TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ

(Ký tên, ghi rõ họ tên)
……, ngày …… tháng ….. năm …..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ
RA THÔNG BÁO
(Ký, ghi rõ họ, tên, đóng dấu)

 

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO
NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
……, ngày …… tháng ….. năm …..
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))
 

 

  1. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (dành cho cơ quan thu tiền):
  2. Số ngày chậm nộp lệ phí trước bạ: …………………………………………………………………………
  3. Số tiền phạt chậm nộp lệ phí trước bạ (đồng): ………………………………………………………….
  4. (Viết bằng chữ: ………………………………………………………………………………………………….. )
……, ngày …… tháng ….. năm …..

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THU TIỀN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)