Mẫu bảng kê mua hàng số 06-VT Thông tư 133 và 200 mới nhất 2018

Bảng kê mua hàng là chứng từ kê khai mua vật tư, công cụ, dụng cụ, hàng hóa, dịch vụ lắp đặt trên thị trường tự do trong trường hợp người bán không thuộc diện phải lập hóa đơn khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ. Giá trị trong bảng kê này không được khấu trừ thuế GTGT. Vì vậy, mẫu bảng kê mua hàng số 06-VT khá thông dụng.

Bảng kê mua hàng dùng cho những cán bộ có trách nhiệm mua hàng cho đơn vị nhằm kê khai số vật tư, công cụ, dụng cụ, hàng hoá, dịch vụ mua trên thị trường do trong trường hợp người bán thuộc đối tượng không phải lập hoá đơn khi bán hàng hoá, dịch vụ theo quy định của pháp luật, làm căn cứ lập phiếu nhập kho và thanh toán.

Về nguyên tắc mua hàng hoá, vật tư, công cụ, dụng cụ, dịch vụ phải có hoá đơn bán hàng của người bán. Nếu người bán thuộc đối tượng không phải lập hoá đơn khi bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật thì khi mua hàng, người mua hàng phải lập Bảng kê mua hàng. Không khống chế giá trị hàng hoá tối đa theo bảng kê mua hàng.

Mẫu bảng kê mua hàng số 06-VT được ban hành kèm theo thông tư 200 và thông tư 133 của Bộ Tài Chính nhằm hướng dẫn kế toán các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Điều này dựa vào quy định căn cứ lập phiếu nhập kho, khi thanh toán và lúc hạch toán các chi phí vật tư. Các vật tư, công cụ hay hàng hóa được kế khai trên mẫu bảng kê mua hàng sẽ không được khấu trừ thuế GTGT.

Mẫu bảng kê mua hàng sẽ được đóng thành quyển. Rồi ghi số lần lượt các quyển sử dụng trong cùng 1 năm. Ở mỗi quyển sẽ được ghi số từ đầu quyển tới cuối quyển. Tại phần góc trên bên trái sẽ ghi rõ tên đơn vị doanh nghiệp hoặc đóng dấu của đơn vị vào đấy.

Sau đó, các bạn ghi thông tin của người trực tiếp đứng ra mua hàng. Về họ tên đầy đủ, địa chỉ hay nơi làm việc. Ghi số lượng từng loại vật tư, công cụ và dụng cụ đã mua. Đơn giá khi mua của từng loại vật tư, công cụ, dụng cụ đã mua. Số tiền của từng loại vật tư, công cụ, dụng cụ đã mua.

Mẫu bảng kê mua hàng số 06-VT sẽ lập thành 2 liên. Liên 1 để lưu lại còn liên 2 chuyển cho phòng kế toán. Để làm các thủ tục thanh toán và ghi sổ kế toán.

Đơn vị: ………………………….

Bộ phận: ……………………….

Mẫu số 06 – VT
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ MUA HÀNG

Ngày….tháng….năm ….

Quyển số: ……………

Số: …………………….

Nợ: ……………………

Có: ……………………

– Họ và tên người mua: …………………………………………………………………………………………….

– Bộ phận (phòng, ban): ……………………………………………………………………………………………

STT Tên, quy cách, phẩm chất hàng hóa (vật tư, công cụ…) Địa chỉ mua hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C D 1 2 3
 

 

 

 

 

 

Cộng x x x

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ……………………………………………………………………………………

* Ghi chú: ………………………………………………………………………………………………………………

Người mua
(Ký, họ tên)
Kế toán trưởng
(Ký, họ tên)
Người duyệt mua
(Ký, họ tên)

  

Đơn vị:……………….

Bộ phận:…………….

Mẫu số 06 – VT

(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

 

  BẢNG KÊ MUA HÀNG

Ngày …. tháng …. năm ….

Quyển số: ……………

Số: …………………….

Nợ: ……………………

Có: …………………….

– Họ và tên người mua: …………………………………………………………………………………………….

– Bộ phận (phòng, ban): ……………………………………………………………………………………………

STT Tên, quy cách, phẩm chất

hàng hoá (vật tư, công cụ…)

Địa chỉ

 mua hàng

Đơn

vị tính

Số

lượng

Đơn

giá

Thành

tiền

A B C D 1 2 3
             
   

 

 

 

 

 

 

 

         
             
             
  Cộng   x x x  

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ……………………………………………………………………………………

* Ghi chú: ………………………………………………………………………………………………………………

Người mua

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Người duyệt mua

(Ký, họ tên)

 

Bảng kê mua hàng hóa theo Quyết định 48/2006:

Đơn vị:……………….

Bộ phận:…………….

Mẫu số 06 – VT

(Ban hành theo Quyết định 48/2006/QĐ-BTC

Ngày 14 tháng 9 năm 2006 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ MUA HÀNG

Ngày … tháng … năm

    Quyển số: ……………

Số: ……………

Nợ: …………..

Có: ……………

 

– Họ và tên người mua: …………………………………………………………………………………………….

– Bộ phận (phòng, ban): ……………………………………………………………………………………………

STT Tên, quy cách, phẩm chất

hàng hoá (vật tư, công cụ…)

Địa chỉ

 mua hàng

Đơn

vị tính

Số

lượng

Đơn

giá

Thành

tiền

A B C D 1 2 3
             
             
             
             
  Cộng   x x x  

Tổng số tiền (Viết bằng chữ): ……………………………………………………………………………………

* Ghi chú: ………………………………………………………………………………………………………………

Người mua

(Ký, họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, họ tên)

Người duyệt mua

(Ký, họ tên)