Mẫu báo cáo nhật xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ 2018

Mẫu bảng kê nhập xuất tồn kho hàng hoá thường dùng để quản lý việc xuất nhập hàng hóa trong kho, giúp việc quản lý dễ dàng và tốt hơn. Mẫu báo cáo nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ được ban hành theo Quyết định số 07/2003/QĐ – BTC ngày 17/01/2003 của Bộ Tài Chính.

Báo cáo nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ là bảng báo cáo được quy định bởi bộ Tài chính dành cho các doanh nghiệp nhập xuất vật tư hàng hóa. Việc lập báo cáo nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ sẽ giúp cho việc quản lý hàng hóa nhập xuất được dễ dàng hơn. Đây là một trong những báo cáo cần thiết mà các đơn vị hiện nay đang áp dụng thực hiện.

Hàng tồn kho của doanh nghiệp là những tài sản được mua vào để sản xuất hoặc để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường, gồm:

– Hàng mua đang đi trên đường;

– Nguyên liệu, vật liệu; Công cụ, dụng cụ;

– Sản phẩm dở dang;

– Thành phẩm, hàng hoá; hàng gửi bán;

– Hàng hoá được lưu giữ tại kho bảo thuế của doanh nghiệp

Khi cần làm báo cáo các bạn sẽ không mất nhiều thời gian để soạn thảo báo cáo mà có thể download mẫu cáo nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ được ban hành theo quyết định số 07/2003/QĐ-BTC được ban hành ngày 17/01/2003 về sử dụng ngay hoàn toàn thuận tiện.

Báo cáo này được lập theo từng quý nhằm báo cáo với quản lý đơn vị về tình hình nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ của đơn vị mình. Các hàng hóa cần khi báo cáo cần ghi rõ đơn vị tính, số lượng tồn kho đầu năm, số lượng nhập, số lượng xuất và số lượng còn tồn kho cuối kì là bao nhiêu một cách cụ thể nhất.

Để tiết kiệm thời gian làm việc, các bạn có thể tải mẫu Báo cáo nhập xuất tồn kho vật tư hàng hóa dự trữ để thực hiện nhanh chóng. Đây là những mẫu mới nhất, đầy đủ thông tin, tính toán chính xác, giúp bạn kiểm soát hàng hóa tốt nhất.

Đơn vị báo cáo… Mẫu số B07 – H

 

BÁO CÁO NHẬP XUẤT TỒN KHO VẬT TƯ HÀNG HOÁ DỰ TRỮ

Quý :…….Năm :…………

 

STT Tên vật tư hàng hoá dự trữ Đơn vị tính Tồn kho đầu năm Nhập Xuất Tồn kho cuối kỳ
Kỳ này Luỹ kế Kỳ này Luỹ kế
SL TT SL TT SL TT SL TT SL TT SL TT
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
  I / Lương thực                          
1. Thóc
– Năm
– …
2. Gạo
– …
  II / Vật tư, hàng hoá dự trữ khác                          
A. Kim khí
– …
B. Thiết bị
– …
C. Vật tư khác
– …
Tổng cộng

 

Lập, ngày … tháng … năm …

Người lập biểu Phụ trách kế toán Thủ trưởng đơn vị
(Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên) (Chữ ký, họ tên, đóng dấu)